ốm yếu

Học thuật
Thân thiện
ốm yếu

Người ông ốm yếu ngồi nghỉ trên chiếc ghế gỗ trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thể lực kém, sức khỏe kém: Trạng thái cơ thể gầy gò, thiếu sức sống dễ mắc bệnh, thường do bẩm sinh, tuổi tác hoặc bệnh tật kéo dài.
    • trong tình trạng đau ốm thường xuyên: Thường xuyên bị bệnh, không được khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm nặng, cơ thể anh ấy trở nên ốm yếu hẳn.
    • cụ tuổi đã cao nên người ốm yếu, cần được chăm sóc chu đáo.
    • Nhìn vẻ mặt ốm yếu của , ai cũng thấy thương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái không khỏe mạnh một cách tổng quát:
    • Một cơ thể ốm yếu khó có thể chống chọi với bệnh tật.
  • Dùng trong văn chương, báo chí để chỉ sự èo uột, thiếu sức sống (nghĩa bóng):
    • Nền kinh tế của quốc gia đó còn ốm yếu phụ thuộc nhiều vào bên ngoài.
    • Một chính sách ốm yếu sẽ không thể đứng vững trước những biến động.
Biến thể từ gần giống
  • Đau ốm (tính từ/động từ): Thường xuyên bị bệnh, ốm đau.
    • Ông ấy đã đau ốm liên miên từ sau khi về hưu.
  • Yếu ớt (tính từ): Thiếu sức lực, sức đề kháng kém (có thể dùng cho người vật).
    • Tiếng nói yếu ớt vang lên từ cuối phòng.
  • Bệnh tật (danh từ): Tình trạng bệnh.
    • Cả đời ông ấy phải chống chọi với bệnh tật.
Từ đồng nghĩa
  • Gầy yếu: Gầy gò yếu sức.
  • Èo uột: Yếu ớt, thiếu sinh khí (thường dùng với nghĩa bóng).
  • Quặt quẹo (thông tục): Ốm yếu, hay đau vặt.
Từ trái nghĩa
  • Khỏe mạnh: sức khỏe tốt.
  • Cường tráng: Vạm vỡ, khỏe mạnh.
  • Tráng kiện: (Người cao tuổi) vẫn còn khỏe mạnh, minh mẫn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ốm yếu hơn đòn gánh: Thành ngữ so sánh để chỉ sự gầy gò, ốm yếu đến mức tột độ.
    • Nhìn thân hình ốm yếu hơn đòn gánh của , ai nấy đều ái ngại.
  • Trẻ cậy cha, già cậy con, *ốm yếu cậy thầy thuốc*: Tục ngữ nói về sự nương tựa, nhờ cậy vào những chỗ dựa phù hợp trong từng hoàn cảnh của cuộc sống.
ốm yếu

Người ông ốm yếu ngồi nghỉ trên chiếc ghế gỗ trong vườn.

  1. t. 1 Có thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được . 2 (id.). Như đau ốm. Tuổi già, ốm yếu luôn.